Sàn Nhựa SPC 5mm: 8 Mã Đang Có, Giá Vật Tư Và Cách Chọn
Trong dòng sàn nhựa SPC hèm khóa, phiên bản 5mm là lựa chọn quen thuộc cho căn hộ, phòng ngủ, phòng khách hay văn phòng nhỏ cần cải tạo nhanh, ưu tiên giữ cao độ nền thấp và không phải quét keo trực tiếp xuống sàn. Trên thị trường, nhóm này cũng thường được tìm với các cách gọi sàn SPC 5mm, sàn nhựa 5mm hoặc sàn nhựa 5 ly; khi so sản phẩm vẫn cần xác định rõ đây là hệ SPC lõi cứng ghép hèm, không đánh đồng với các dòng nhựa dán mỏng cùng độ dày gọi tên tương tự.
Hiện danh mục có 8 mã đang bán: TH-901, TH-903, TH-904, TH-906, TH-924, TH-955, TH-977 và TH-989, với giá vật tư niêm yết 260.000đ/m². Đây mới là chi phí ván sàn; để ra tổng dự toán hoàn thiện, cần cộng thêm hao hụt, công lắp đặt, lớp lót (nếu đúng SKU yêu cầu), len nẹp, vận chuyển và chi phí xử lý nền nếu có.
Bản 5mm phù hợp khi cần tối ưu ngân sách và giữ cao độ cửa thấp. Còn với phòng khách rộng hoặc muốn cảm giác bước chân chắc, đầm hơn, nên đối chiếu thêm dòng SPC 7.5mm trước khi quyết định.
Cần lưu ý SPC chỉ là lớp hoàn thiện bề mặt, không đóng vai trò chịu lực kết cấu và không thay thế cho lớp chống thấm. Nền thi công phải phẳng, sạch, chắc; các vị trí gạch bộp, nền lún hay có nguồn ẩm cần được xử lý dứt điểm trước khi lát. Muốn hiểu rõ từng lớp vật liệu bên trong tấm sàn, có thể xem thêm cấu tạo sàn nhựa SPC.
Gửi diện tích từng phòng, ảnh hiện trạng nền, số cửa và mã TH đang quan tâm qua Zalo 0828.68.1818, đội ngũ sẽ tính giúp số hộp cần mua, hao hụt, phụ kiện đi kèm và dự toán sát với mặt bằng thực tế.


8 Mã Sàn Nhựa SPC 5mm Đang Có Tại Kho
Phần này tổng hợp các mẫu SPC 5mm đang có sẵn tại kho, giúp bạn dễ dàng so sánh mã sản phẩm, màu vân, giá vật tư và điều kiện sử dụng trước khi đưa ra lựa chọn cuối cùng. Với nhu cầu hoàn thiện vân gỗ, các mã trong nhóm có thể được người mua tìm dưới cách gọi sàn nhựa giả gỗ 5mm; về cơ chế lắp, đây là sàn nhựa hèm khóa 5mm nên cần kiểm tra cạnh hèm, nền và cao độ cửa trước khi chốt.


| Mã sản phẩm | Màu/vân tham khảo | Cách chọn | Giá vật tư |
|---|---|---|---|
| TH-901 | Nâu xám trầm | Hợp căn hộ, nhà phố; nên xem mẫu thật dưới ánh sáng phòng trước khi chốt | 260.000đ/m² |
| TH-903 | Kiểm tra tại trang sản phẩm | Nên đối chiếu ảnh thực tế, lô màu và nội thất hiện có | 260.000đ/m² |
| TH-904 | Xám ghi lạnh | Hợp không gian hiện đại, tông nội thất trắng hoặc ghi | 260.000đ/m² |
| TH-906 | Kiểm tra tại trang sản phẩm | Nên xem mẫu thật và xác nhận đúng lô trước khi mở hộp | 260.000đ/m² |
| TH-924 | Kem sồi sáng | Hợp căn hộ nhỏ, phòng thiếu sáng hoặc nội thất tông sáng | 260.000đ/m² |
| TH-955 | Kiểm tra tại trang sản phẩm | Nên đối chiếu đúng mã, ảnh và thông tin đang công khai | 260.000đ/m² |
| TH-977 | Kiểm tra tại trang sản phẩm | Chọn theo tông màu tường, tủ, cửa và ánh sáng thực tế | 260.000đ/m² |
| TH-989 | Sồi vàng nhạt | Hợp căn hộ, nhà phố cần sắc gỗ sáng và ấm | 260.000đ/m² |
Không nên chốt màu chỉ dựa vào hình ảnh trên màn hình. Trước khi thi công, cần kiểm tra mẫu thật, đối chiếu mã và lô màu, quy cách đóng hộp cũng như tình trạng cạnh và hèm khóa của sản phẩm.
Giá 260.000đ/m² Chưa Bao Gồm Những Gì?
Giá SPC 5mm đang niêm yết cho các mã trong danh mục là 260.000đ/m² ở phần vật tư. Khi tính tổng tiền thực tế cần cộng hao hụt, số hộp làm tròn, công lắp, len nẹp, vận chuyển và xử lý nền nếu phát sinh.


| Hạng mục | Mức tham khảo | Điều cần kiểm tra |
|---|---|---|
| Ván SPC 5mm | 260.000đ/m² | Mã, lô màu, số lượng và tồn kho |
| Hao hụt lát thẳng | Khoảng 3%–7% | Nhiều cửa, cột hoặc góc xéo có thể cao hơn |
| Công hèm khóa | Khoảng 35.000–50.000đ/m² | Diện tích nhỏ, có đồ hoặc nền khó thi công |
| Lớp lót nếu cần | Theo loại và đúng SKU | Xác nhận mã có đế tích hợp hay cần lót riêng |
| Len, nẹp | Khoảng 30.000–55.000đ/md | Đo chu vi, số cửa và điểm chuyển tiếp |
| Vận chuyển, lên hàng | Báo theo thực tế | Khu vực, tầng lầu và lối tiếp cận |
| Xử lý nền | Báo sau kiểm tra | Gạch bộp, nền lồi lõm, cát đá hoặc cao độ cửa |
Một báo giá đầy đủ cần tách bạch từng hạng mục, khối lượng, đơn vị tính và ghi rõ phần chưa bao gồm; nên tránh so sánh hai báo giá chỉ dựa trên đơn giá ván. Nếu muốn đối chiếu mặt bằng giá giữa 5mm, 7.5mm và chi phí thi công, có thể xem thêm bảng giá sàn nhựa SPC.
Nên Chọn SPC 5mm Hay 7.5mm?




| Tiêu chí | SPC 5mm | SPC 7.5mm |
|---|---|---|
| Ưu tiên | Tối ưu chi phí và cao độ | Cảm giác bước chân đầm hơn |
| Không gian | Phòng ngủ, căn hộ, văn phòng nhỏ | Phòng khách rộng hoặc khu sinh hoạt chính |
| Nền | Cần rất phẳng, sạch và chắc | Vẫn cần nền phẳng, không dùng để che nền lỗi |
| Cửa | Dễ xử lý hơn khi khoảng hở thấp | Cần kiểm tra tổng cao độ sàn và lớp đế |
| Trang tham khảo | Trang hiện tại | Sàn nhựa SPC 7.5mm |
Nếu vẫn đang phân vân giữa hai độ dày, có thể xem thêm bài SPC 5mm và 7.5mm khác gì để so sánh kỹ hơn về cao độ, cảm giác khi sử dụng và điều kiện nền phù hợp trước khi chọn.
Nền Và Thời Gian Sử Dụng Quyết Định Dòng Sàn




| Nhu cầu/hiện trạng | Phương án nên xem | Lý do |
|---|---|---|
| Nhà ở, căn hộ, dùng dài hơn | SPC 5mm | Hèm khóa, ổn định hơn dòng dán khi nền đạt chuẩn |
| Phòng khách rộng, muốn chắc chân | SPC 7.5mm | Độ dày và cảm giác sử dụng cao hơn |
| Cải tạo tạm, ngân sách thấp | Sàn nhựa tự dán | Dễ triển khai nhưng kén nền và keo đáy |
| Nền rất phẳng, cần dòng dán | Sàn nhựa dán keo rời | Chi phí thấp hơn SPC nhưng phụ thuộc nền và keo |
| Muốn cảm giác ấm giống gỗ | Sàn gỗ công nghiệp | Phù hợp phòng khô, cần cảm giác gỗ rõ hơn |
| Gác lửng chưa có nền chịu lực | Chưa lát SPC trực tiếp | Cần lớp nền chịu lực liên tục trước |
Không Chỉ Nhìn Độ Dày 5mm




| Thông tin | Cách kiểm tra | Rủi ro nếu bỏ qua |
|---|---|---|
| Mã và lô màu | Đối chiếu mẫu, đơn hàng và tem hộp | Lệch màu giữa phòng hoặc đợt bổ sung |
| Quy cách hộp | Dùng bao bì lô thực tế để đổi m² sang số hộp | Thiếu hàng hoặc đặt dư |
| Lớp đế/lớp lót | Xác nhận mã có đế tích hợp hay cần lót riêng | Chồng lớp sai hoặc tăng cao độ |
| Cạnh và hèm | Tách thanh mẻ, cong hoặc lỗi trước khi lắp | Hở khe, kêu hoặc khó nghiệm thu |
| Tài liệu đúng mã | Chỉ dùng thông số và chính sách áp dụng cho SKU đang giao | Gán nhầm công bố hoặc bảo hành |
Hao Hụt Và Dự Toán 15m², 50m²
Với cách lát thẳng, hao hụt thường được tính khoảng 3%–7%; những phòng có nhiều cửa, cột hoặc góc xéo có thể cần tỷ lệ cao hơn. Sau khi cộng hao hụt, cần quy đổi sang số hộp theo đúng quy cách đóng gói thực tế.
| Quy mô | Vật tư sau hao hụt 5% | Công và len/nẹp theo ví dụ | Tổng chưa gồm lót, vận chuyển, xử lý nền |
|---|---|---|---|
| Phòng 15m² | 15,75m² × 260.000đ = 4.095.000đ | Công 600.000đ + len/nẹp 480.000đ | 5.175.000đ |
| Căn hộ 50m² | 52,5m² × 260.000đ = 13.650.000đ | Công 2.000.000đ + len/nẹp 1.840.000đ | 17.490.000đ |
Đây chỉ là phép tính minh họa, không phải báo giá cố định. Chi phí thực tế còn phụ thuộc chu vi phòng, số lượng cửa, loại phụ kiện, tầng thi công và mức độ xử lý nền cần thiết.
Xem thêm cách tính số lượng sàn nhựa để quy đổi diện tích sang m² cần mua, số tấm và số hộp; riêng với SPC 5mm, cần dùng đúng quy cách hộp của mã sản phẩm thực tế đang chọn.
Điều Kiện Thi Công Quyết Định Độ Ổn Định


| Hạng mục | Điều kiện đạt | Rủi ro nếu bỏ qua |
|---|---|---|
| Nền | Phẳng, sạch, chắc, không gạch bộp hoặc cát đá | Sàn kêu, phập phồng, hèm chịu lực không đều |
| Nguồn ẩm | Không rò nước, thấm ngược hoặc ngập kéo dài | Ảnh hưởng phụ kiện, nền và điều kiện sử dụng |
| Cao độ cửa | Đủ cho tổng độ dày sàn và lớp lót/đế | Cửa cạ hoặc phát sinh cắt chỉnh |
| Hèm khóa | Vào đúng góc, không gõ trực tiếp làm mẻ cạnh | Hở khe hoặc phát sinh tiếng kêu |
| Khe giãn nở | Chừa theo hướng dẫn và mặt bằng | Sàn đội hoặc kẹt tại chân tường |
| Nghiệm thu | Đi thử, kiểm tra mạch, len nẹp và điểm phập phồng | Khó xử lý trách nhiệm sau bàn giao |
Tham khảo thêm bài thi công sàn nhựa SPC để nắm quy trình đầy đủ từ kiểm tra nền đến nghiệm thu; nếu muốn xem một trường hợp thực tế gần với dòng 5mm, có thể tham khảo công trình SPC 5mm căn hộ 45m² tại Bình Tân.
Câu Hỏi Thường Gặp Về SPC 5mm
Giá sàn nhựa SPC 5mm hiện là bao nhiêu?
Cả 8 mã hiện đang niêm yết giá vật tư 260.000đ/m², chưa gồm hao hụt, công lắp đặt, lớp lót nếu cần, len nẹp, vận chuyển và xử lý nền.
SPC 5mm có cần dùng keo không?
Không. Đây là dòng hèm khóa, không cần quét keo trực tiếp xuống nền. Dù vậy, nền thi công vẫn phải phẳng, sạch và chắc.
SPC 5mm có chống nước tuyệt đối không?
Không nên hiểu theo nghĩa "chống nước tuyệt đối". So với vật liệu gốc gỗ, sản phẩm chịu ẩm sinh hoạt tốt hơn, nhưng không dùng ngoài trời hoặc ở nơi ngập nước kéo dài; xem thêm SPC có chống nước không để phân biệt nước trên bề mặt với ẩm thấm từ nền.
Nền gạch cũ có lát được không?
Có thể, miễn là gạch còn chắc, không bộp, nền tương đối phẳng và sạch. Những điểm hư hỏng cần xử lý trước khi lát.
Nên chọn 5mm hay 7.5mm?
Nên chọn 5mm khi ưu tiên chi phí và cao độ; cân nhắc 7.5mm khi cần cảm giác bước chân đầm hơn.
Muốn nhận dự toán cần gửi gì?
Gửi diện tích từng phòng, ảnh hiện trạng nền, số cửa, tầng thi công, khu vực và mã TH đang quan tâm.
Mua Và Thi Công Sàn Nhựa SPC 5mm Tại TP.HCM
Kho Vật Liệu Giá Rẻ hỗ trợ chọn đúng mã SPC 5mm, kiểm tra nền và cao độ cửa, tính số hộp, hao hụt, phụ kiện và công theo mặt bằng thực tế.
- Hotline/Zalo: 0828.68.1818.
- Địa chỉ: 51/1B Quốc Lộ 1A, P. Đông Hưng Thuận, TP.HCM.
- Giờ hỗ trợ: 6:00–23:00; lịch xem mẫu cần xác nhận trước.
- Thông tin cần gửi: diện tích, ảnh hiện trạng nền, số cửa, tầng lầu và mã quan tâm.
Xem thêm danh mục sàn nhựa SPC, giá sàn nhựa SPC và phụ kiện sàn.





