

Bảng giá sàn gỗ công nghiệp 2026: 8mm, 12mm, xương cá và nhập khẩu
Bảng giá sàn gỗ công nghiệp 2026 nên xem theo đúng mã sản phẩm và nhóm sản phẩm, không lấy một con số/m² đại diện cho toàn bộ sàn gỗ công nghiệp. Giá thay đổi theo độ dày 8mm/12mm, cốt ván, kiểu lát thẳng/xương cá, xuất xứ, m²/hộp, phụ kiện, tồn kho và thời điểm đặt hàng. Bảng giá tại Kho Vật Liệu Giá Rẻ được đối chiếu theo đúng mã hàng, m²/hộp, phụ kiện và phần việc thực tế để hạn chế hiểu nhầm giữa giá vật tư và giá hoàn thiện.
Các mức dưới đây là giá vật tư được ghi nhận ngày 25/08/2026 ở các mã sản phẩm và nhóm tương ứng. Giá hoàn thiện cần cộng số hộp nguyên, hao hụt, lớp lót, len/nẹp, nhân công, xử lý nền, vận chuyển và bốc xếp.
Sàn gỗ công nghiệp bao nhiêu tiền 1m²? Vì sao giá/m² chưa phải số tiền phải trả?
Giá/m² chỉ là đơn giá quy đổi để dễ so. Khi mua thực tế, sàn gỗ thường đi theo hộp nguyên, nên tổng tiền chịu ảnh hưởng bởi m²/hộp và số hộp phải làm tròn lên. Cùng diện tích phòng, hai mã sản phẩm có giá/m² gần nhau vẫn có thể tạo tổng tiền khác nhau nếu quy cách hộp khác.
Cách so đúng là: mã sản phẩm → giá/m² → m²/hộp → số hộp nguyên → hao hụt → phụ kiện → nhân công → vận chuyển/xử lý nền. Vì vậy, “giá sàn gỗ bao nhiêu 1m²?” là câu hỏi mở đầu; “tổng chi phí hoàn thiện theo mặt bằng này là bao nhiêu?” mới là câu hỏi dùng để chốt ngân sách.
Lưu ý về giá:
Giá nhanh: cốt nâu 8mm từ 215.000đ/m²; cốt nâu 12mm từ 255.000đ/m²; cốt xanh 8mm 260.000đ/m²; cốt xanh 12mm 365.000đ/m²; cốt đen 8mm 290.000đ/m²; cốt đen 12mm 390.000đ/m². Xương cá hiện có các mức từ 325.000–420.000đ/m² tùy cốt và độ dày; Malaysia UFLOOR 8mm/12mm đang có mức 360.000/495.000đ/m²; AGT 8mm từ 395.000đ/m² và một số mã 12mm từ 535.000đ/m².
Cần bảng giá sàn gỗ công nghiệp mới nhất?
Gửi diện tích, ảnh nền, loại sàn muốn dùng, tầng thi công và khu vực qua Zalo 0828.68.1818 để được tính số hộp, hao hụt, len nẹp, lớp lót, nhân công và vận chuyển phù hợp. Gửi thông tin qua Zalo
Bảng giá sàn gỗ công nghiệp mới nhất theo nhóm sản phẩm


Bảng dưới đây tổng hợp các mức giá tham khảo theo từng nhóm sản phẩm. Đây là giá vật tư; tồn kho, màu, lô hàng và chính sách tại thời điểm mua vẫn cần xác nhận lại trước khi đặt.
| Nhóm / mã sản phẩm tham chiếu | Giá vật tư | Dữ liệu đối chiếu | Lưu ý |
|---|---|---|---|
| Sàn gỗ cốt nâu 8mm | Từ 215.000đ/m² | W-446/W-443 đang hiển thị 215.000đ/m² | Chưa gồm phụ kiện, công, vận chuyển và xử lý nền nếu chưa ghi rõ |
| Sàn gỗ cốt nâu 12mm | Từ 255.000đ/m² | WS-812 đang hiển thị 255.000đ/m² | Chưa gồm phụ kiện, công, vận chuyển và xử lý nền nếu chưa ghi rõ |
| Sàn gỗ cốt xanh 8mm | 260.000đ/m² | MF-807 đang hiển thị 260.000đ/m² | Chưa gồm phụ kiện, công, vận chuyển và xử lý nền nếu chưa ghi rõ |
| Sàn gỗ cốt xanh 12mm | 365.000đ/m² | MS-102 đang hiển thị 365.000đ/m² | Chưa gồm phụ kiện, công, vận chuyển và xử lý nền nếu chưa ghi rõ |
| Sàn gỗ cốt đen 8mm | 290.000đ/m² | TH-8804 đang hiển thị 290.000đ/m² | Chưa gồm phụ kiện, công, vận chuyển và xử lý nền nếu chưa ghi rõ |
| Sàn gỗ cốt đen 12mm | 390.000đ/m² | TH-07 đang hiển thị 390.000đ/m² | Chưa gồm phụ kiện, công, vận chuyển và xử lý nền nếu chưa ghi rõ |
| Xương cá cốt xanh 8mm | 325.000đ/m² | XC-F01–XC-F07 đang hiển thị 325.000đ/m² | Chưa gồm phụ kiện, công, vận chuyển và xử lý nền nếu chưa ghi rõ |
| Xương cá cốt xanh 12mm | 400.000đ/m² | C01–C06 đang hiển thị 400.000đ/m² | Chưa gồm phụ kiện, công, vận chuyển và xử lý nền nếu chưa ghi rõ |
| Xương cá cốt đen 8mm | 365.000đ/m² | TH-F802 đang hiển thị 365.000đ/m² | Chưa gồm phụ kiện, công, vận chuyển và xử lý nền nếu chưa ghi rõ |
| Xương cá cốt đen 12mm | 420.000đ/m² | TH-C4 đang hiển thị 420.000đ/m² | Chưa gồm phụ kiện, công, vận chuyển và xử lý nền nếu chưa ghi rõ |
| Sàn gỗ Malaysia UFLOOR 8mm | 360.000đ/m² | AB314-AL/AB321-AL có mức 8mm 360.000đ/m² | Chưa gồm phụ kiện, công, vận chuyển và xử lý nền nếu chưa ghi rõ |
| Sàn gỗ Malaysia UFLOOR 12mm | 495.000đ/m² | AB314-AL công bố 12mm 495.000đ/m² | Chưa gồm phụ kiện, công, vận chuyển và xử lý nền nếu chưa ghi rõ |
| Sàn gỗ AGT 8mm | Từ 395.000đ/m² | FUJI/TOROS 8mm đang hiển thị 395.000đ/m² | Chưa gồm phụ kiện, công, vận chuyển và xử lý nền nếu chưa ghi rõ |
| Sàn gỗ AGT 12mm | Từ 535.000đ/m² | Một số mã 12mm đang từ 535.000đ/m²; có mã cao hơn | Chưa gồm phụ kiện, công, vận chuyển và xử lý nền nếu chưa ghi rõ |
Giá trên là giá vật tư, chưa mặc định là giá hoàn thiện
Giá trên là giá vật tư được ghi nhận ngày 25/08/2026, không phải mức cố định cho mọi thời điểm. Trước khi thanh toán cần xác nhận lại mã, màu, tồn kho, m²/hộp, số hộp, VAT nếu có và phạm vi giao/thi công.
Giá sàn gỗ 8mm và 12mm chênh nhau thế nào?


Trong cùng nhóm, 12mm thường có giá vật tư cao hơn 8mm, nhưng mức chênh không cố định giữa các dòng. Ví dụ theo giá đang hiển thị: cốt nâu chênh khoảng 40.000đ/m², cốt đen chênh khoảng 100.000đ/m², còn Malaysia UFLOOR chênh khoảng 135.000đ/m² giữa bản 8mm và 12mm.
| Tiêu chí | Sàn gỗ 8mm | Sàn gỗ 12mm |
|---|---|---|
| Giá vật tư | Thường thấp hơn trong cùng nhóm | Thường cao hơn trong cùng nhóm |
| Cao độ hoàn thiện | Dễ xử lý hơn khi cửa thấp | Cần kiểm tra khe cửa kỹ hơn |
| Cảm giác đi lại | Phụ thuộc mã sản phẩm, nền, lớp lót và hệ hèm | Có thể khác 8mm nhưng không dùng độ dày để xếp hạng toàn bộ chất lượng |
| Hao hụt | Phụ thuộc bố cục, không phụ thuộc riêng độ dày | Phụ thuộc bố cục, số phòng và hướng lát |
| Phụ kiện | Vẫn cần len, nẹp, lớp lót | Vẫn cần len, nẹp, lớp lót phù hợp |
Nếu chưa chốt độ dày, xem sàn gỗ 8mm và 12mm khác gì trước khi so giá.
Giá cốt nâu, cốt xanh, cốt đen khác nhau vì gì?


Cốt nâu, cốt xanh và cốt đen là các nhóm bán hàng dễ nhận diện, nhưng màu lõi không phải thang chất lượng. Giá chênh cần đọc cùng mã sản phẩm, độ dày, cấu tạo, bề mặt, hèm, quy cách hộp, bảo hành và dữ liệu chịu ẩm/phát thải nếu có hồ sơ.
Cốt nâu
Giá đang từ 215.000đ/m² ở 8mm và 255.000đ/m² ở 12mm trong nhóm W/WS được kiểm tra.
Cốt xanh
MF 8mm đang 260.000đ/m²; MS 12mm đang 365.000đ/m². Chỉ kết luận lợi ích chịu ẩm theo đúng mã sản phẩm.
Cốt đen
THBLACK 8mm đang 290.000đ/m²; 12mm 390.000đ/m². Không suy chất lượng chỉ từ màu đen hoặc giá cao hơn.
Giá chỉ là một phần của quyết định
Khi so nhóm lõi, nên xem so sánh cốt nâu, cốt xanh và cốt đen rồi quay lại đúng mã sản phẩm để chốt giá.
Giá sàn gỗ xương cá 2026: 8mm và 12mm


Xương cá hiện có giá vật tư cụ thể theo nhóm: cốt xanh 8mm 325.000đ/m², cốt xanh 12mm 400.000đ/m², cốt đen 8mm 365.000đ/m² và cốt đen 12mm 420.000đ/m² ở các mã đang hiển thị. Tổng chi phí thường cao hơn lát thẳng vì họa tiết cần canh trục và cắt biên nhiều hơn.
Chi phí thường tăng do
- Hao hụt cao hơn lát thẳng.
- Cần canh tâm, hướng lát và mép tường.
- Công cắt ghép và xử lý biên phức tạp hơn.
- Không phải mã sàn gỗ nào cũng dùng được cho xương cá.
Cần kiểm tra trước
- Mã sàn có đúng hệ xương cá không.
- Diện tích phòng có đủ đẹp để lát xương cá không.
- Cao độ cửa sau khi hoàn thiện.
- Chi phí len, nẹp, lớp lót và công lắp.
Không lấy giá sàn gỗ lát thẳng để báo xương cá
Không lấy đơn giá lát thẳng để suy trực tiếp cho xương cá. Cần tính đúng mã sản phẩm, hao hụt theo bố cục, phụ kiện và công. Xem toàn bộ nhóm tại sàn gỗ xương cá.
Giá sàn gỗ Malaysia và Châu Âu/AGT 2026


Ở nhóm nhập khẩu đang kiểm tra được, UFLOOR Malaysia AB314-AL công bố 8mm 360.000đ/m² và 12mm 495.000đ/m². AGT Thổ Nhĩ Kỳ 8mm như FUJI/TOROS đang hiển thị 395.000đ/m²; một số mã AGT 12mm đang từ 535.000đ/m² và có mã cao hơn.
Sàn gỗ Malaysia
Xem sàn gỗ Malaysia; cần so mã sản phẩm, 8mm/12mm, m²/hộp, AC và bảo hành.
Sàn gỗ Châu Âu
Xem sàn gỗ Châu Âu/AGT; giá phải theo mã, độ dày và lô hàng thực tế.
Nhóm nhập khẩu khác
Không dùng “nhập khẩu” như một cấp chất lượng. Cần xác minh xuất xứ, thương hiệu, mã sản phẩm, cấu hình và chính sách bảo hành.
Cần báo giá theo mã, không theo tên gọi chung
Cùng gọi là sàn gỗ nhập khẩu nhưng giá và chất lượng khác nhau theo thương hiệu, mã sản phẩm, lô hàng, độ dày, bề mặt, hèm và chính sách bảo hành.
Giá sàn gỗ trọn gói gồm những gì?


“Giá trọn gói” chỉ có ý nghĩa khi báo giá ghi rõ đã gồm những hạng mục nào. Cùng một mức vật tư, tổng tiền có thể khác theo số hộp, chu vi len, số nẹp, nền cần xử lý, tầng/lối vận chuyển và kiểu lát.
| Hạng mục | Giá vật tư | Giá hoàn thiện/trọn gói |
|---|---|---|
| Ván sàn | Có | Có, theo số hộp và hao hụt |
| Lớp lót | Chưa mặc định | Cần ghi rõ loại và phạm vi |
| Len chân tường | Chưa mặc định | Tính theo mét dài chu vi |
| Nẹp cửa, nẹp kết thúc | Chưa mặc định | Tính theo vị trí và số lượng |
| Nhân công | Không gồm nếu chỉ báo vật tư | Phải ghi rõ công lát, cắt, lắp phụ kiện |
| Xử lý nền | Không gồm | Chỉ gồm khi báo giá ghi rõ |
| Vận chuyển, bốc xếp | Không mặc định | Cần ghi khu vực, tầng, thang máy, hẻm |
Công thức tổng chi phí sàn gỗ
Tổng chi phí = ván theo số hộp nguyên + hao hụt + lớp lót, len, nẹp + nhân công + xử lý nền + vận chuyển/bốc xếp + phát sinh đã xác nhận. Nếu muốn xem ví dụ theo diện tích, tham khảo chi phí lát sàn gỗ 20m², 30m², 50m².
Cần gửi gì để nhận báo giá sàn gỗ chính xác hơn?


Nên gửi đủ các thông tin sau
- Diện tích hoặc kích thước dài × rộng từng phòng.
- Ảnh toàn cảnh nền hiện tại.
- Ảnh cận nền gạch, xi măng, ron sâu, gạch bộp hoặc khu vực ẩm nếu có.
- Ảnh cửa, nẹp cũ, chân tường và điểm chuyển nền.
- Nhu cầu chọn 8mm, 12mm, cốt nâu, cốt xanh, cốt đen, xương cá hoặc hàng nhập khẩu.
- Mã màu hoặc hình mẫu vân gỗ đang thích nếu có.
- Nhu cầu chỉ mua vật tư hay cần thi công.
- Vị trí công trình, tầng thi công, có thang máy hay không.
Nếu chưa biết mua bao nhiêu hộp, xem cách tính số lượng sàn gỗ. Khi cần khảo sát và hoàn thiện tại TP.HCM, xem dịch vụ thi công sàn gỗ.
Những lỗi thường gặp khi xem bảng giá sàn gỗ
- Chỉ hỏi giá/m² mà không hỏi m²/hộp.
- Không xác nhận giá đang là vật tư hay hoàn thiện.
- So khác mã sản phẩm, khác độ dày hoặc khác xuất xứ như cùng một sản phẩm.
- Không tính số hộp nguyên phải mua.
- Không tính hao hụt theo lát thẳng/xương cá.
- Không tính lớp lót, len và nẹp.
- Không kiểm tra nền và cao độ cửa trước khi chốt vật tư.
- Cho rằng cốt xanh/cốt đen luôn tốt hơn vì giá cao hơn.
- Dùng giá lát thẳng để dự toán xương cá.
- So hàng nhập khẩu nhưng không rõ thương hiệu/mã sản phẩm/xuất xứ.
- Không tính vận chuyển, bốc xếp và tầng thi công.
- Không kiểm tra ngày áp dụng/tồn kho trước khi thanh toán.
Danh sách kiểm tra báo giá sàn gỗ công nghiệp
- Đã xác định mã sản phẩm hoặc ít nhất nhóm sản phẩm cần so.
- Đã biết 8mm/12mm và kiểu lát thẳng/xương cá.
- Đã biết giá/m² và m²/hộp của mã sản phẩm.
- Đã đo diện tích từng phòng.
- Đã tính số hộp nguyên và hao hụt.
- Đã tính lớp lót, len và nẹp.
- Đã kiểm tra nền và cao độ cửa.
- Đã xác nhận nhân công có nằm trong giá không.
- Đã xác nhận xử lý nền/tháo dỡ nếu có.
- Đã xác nhận vận chuyển, bốc xếp, tầng/lối giao.
- Đã kiểm tra VAT nếu áp dụng.
- Đã so hai báo giá cùng mã sản phẩm và cùng phạm vi.
- Đã xác nhận tồn kho/màu/lô hàng trước khi thanh toán.
- Đã xác nhận phát sinh trước thi công.
Câu hỏi thường gặp
Giá sàn gỗ công nghiệp 2026 tính theo m² hay theo hộp?
Giá thường niêm yết theo m² để dễ so, nhưng khi mua thực tế phải làm tròn theo hộp. Vì vậy cần biết m²/hộp của đúng mã sản phẩm và cộng hao hụt.
Giá sàn gỗ đã gồm thi công chưa?
Không mặc định. Cần xem báo giá ghi rõ là giá vật tư hay giá hoàn thiện. Giá hoàn thiện phải nêu lớp lót, len, nẹp, công, xử lý nền và vận chuyển.
Sàn gỗ 8mm và 12mm giá khác nhau vì sao?
Khác độ dày, cảm giác sử dụng, nhóm sản phẩm, quy cách và chi phí vật tư. Cần so cùng thương hiệu, cùng cốt ván và cùng phạm vi phụ kiện.
Cốt nâu, cốt xanh, cốt đen loại nào rẻ hơn?
Trong các mã sản phẩm đang hiển thị ngày 25/08/2026, cốt nâu có mức khởi điểm thấp hơn. Tuy nhiên, màu lõi không phải thang chất lượng; hãy so đúng mã sản phẩm, độ dày và phạm vi báo giá.
Sàn gỗ xương cá có đắt hơn lát thẳng không?
Về tổng hoàn thiện thường cao hơn vì cần đúng hệ sản phẩm, hao hụt và công canh/cắt ghép nhiều hơn. Giá vật tư xương cá tham khảo hiện khoảng 325.000–420.000đ/m² tùy nhóm sản phẩm.
Sàn gỗ nhập khẩu có nên chọn không?
Có thể chọn nếu mã sản phẩm, thông số, xuất xứ, bảo hành và ngân sách phù hợp. Không nên xem “nhập khẩu” như một cấp chất lượng chung.
Cần gửi gì để nhận bảng giá sàn gỗ?
Gửi diện tích từng phòng, ảnh nền, ảnh cửa, nhu cầu 8mm hay 12mm, nhóm cốt ván, mã màu nếu có, vị trí công trình và nhu cầu vật tư hoặc thi công qua Zalo 0828.68.1818.
Làm sao so hai báo giá sàn gỗ đúng?
So cùng mã sàn, độ dày, cốt ván, quy cách, số hộp, hao hụt, lớp lót, len nẹp, công thi công, vận chuyển và xử lý nền.
Sàn gỗ công nghiệp giá bao nhiêu 1m2?
Các mã sản phẩm tham khảo bắt đầu từ khoảng 215.000đ/m² ở cốt nâu 8mm và tăng theo độ dày, cốt, họa tiết, thương hiệu/xuất xứ. Đây là giá vật tư, chưa mặc định gồm thi công.
Giá sàn gỗ Malaysia 8mm và 12mm bao nhiêu?
UFLOOR AB314-AL đang công bố 8mm 360.000đ/m² và 12mm 495.000đ/m². Cần xác nhận lại mã, màu và tồn kho khi đặt.
Giá sàn gỗ xương cá 8mm và 12mm bao nhiêu?
Các nhóm đang hiển thị gồm cốt xanh 8mm 325.000đ/m², cốt xanh 12mm 400.000đ/m², cốt đen 8mm 365.000đ/m² và cốt đen 12mm 420.000đ/m².
Cần báo giá sàn gỗ công nghiệp 2026?
Gửi mã sản phẩm/màu đang xem, diện tích từng phòng, ảnh nền, khe cửa, kiểu lát và khu vực thi công qua Zalo 0828.68.1818 để được kiểm tra tồn kho, tính số hộp nguyên, hao hụt, phụ kiện và tổng chi phí theo mặt bằng. Gửi thông tin qua Zalo




